外务省 là gì?
外务省 [wài wù shěng] có nghĩa là bộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc).
Nghĩa của từ 外务省 trong tiếng Việt
bộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc)
Cách đọc và ghi nhớ 外务省
外务省 được đọc là wài wù shěng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .