Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外向

wài xiàng

外向 là gì?

外向 [wài xiàng] có nghĩa là hướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外向 trong tiếng Việt

  1. hướng ngoại (tính cách)
  2. (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu

Cách đọc và ghi nhớ 外向

外向 được đọc là wài xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan