Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外圆内方外圓內方

wài yuán nèi fāng

外圆内方 là gì?

外圆内方 [wài yuán nèi fāng] có nghĩa là nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外圆内方 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung

Cách đọc và ghi nhớ 外圆内方

外圆内方 được đọc là wài yuán nèi fāng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan