外圆内方 là gì?
外圆内方 [wài yuán nèi fāng] có nghĩa là nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung.
Nghĩa của từ 外圆内方 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ)
- nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung
Cách đọc và ghi nhớ 外圆内方
外圆内方 được đọc là wài yuán nèi fāng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .