Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chữa lành; chữa trị; phục hồi sức khoẻ
điều trị; chữa trị; liệu pháp
(phương ngữ) bệnh nhiệt than ở gia súc
dùng trong 癀病[huang2 bing4]
đau khổ; bệnh tật
rò
rò luân; loét
biến thể của 瘻|瘘[lou4]
bị què; què; một người què; một người khập khiễng
Crips (băng đảng)
người què (thông tục)
què
ổ nhiễm trùng lao
bệnh nhiệt đới do khí độc; sốt rét
sốt rét; dịch khí độc
hồi phục; bình phục; lành bệnh
dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]
con sa giông
bệnh lao hạch (trong y học Trung Quốc)
bệnh lao hạch; lao tuyến
(bệnh da)
đáng sợ; sợ hãi
đáng sợ
làm kinh hãi
lở móng tay
lở; nhọt; vảy
co giật; điên
muỗi Anopheles (một loại muỗi)
bệnh sốt rét
bệnh sốt rét