外向型 là gì?
外向型 [wài xiàng xíng] có nghĩa là (mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu.
Nghĩa của từ 外向型 trong tiếng Việt
(mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu
Cách đọc và ghi nhớ 外向型
外向型 được đọc là wài xiàng xíng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .