Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外向型

wài xiàng xíng

外向型 là gì?

外向型 [wài xiàng xíng] có nghĩa là (mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外向型 trong tiếng Việt

(mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu

Cách đọc và ghi nhớ 外向型

外向型 được đọc là wài xiàng xíng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(mô hình kinh tế) định hướng xuất khẩu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan