外分泌腺 là gì?
外分泌腺 [wài fēn mì xiàn] có nghĩa là tuyến ngoại tiết; tuyến sản xuất bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt).
Nghĩa của từ 外分泌腺 trong tiếng Việt
- tuyến ngoại tiết
- tuyến sản xuất bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt)
Cách đọc và ghi nhớ 外分泌腺
外分泌腺 được đọc là wài fēn mì xiàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuyến ngoại tiết; tuyến sản xuất bài tiết ra ngoài (ví dụ: nước bọt)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .