Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外刚内柔外剛內柔

wài gāng nèi róu

外刚内柔 là gì?

外刚内柔 [wài gāng nèi róu] có nghĩa là mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn; bề ngoài tỏ ra mạnh mẽ để che giấu sự dễ tổn thương bên trong; cũng viết là 內柔外剛|内柔外刚[nei4 rou2 wai4 gang1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外刚内柔 trong tiếng Việt

  1. mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn
  2. bề ngoài tỏ ra mạnh mẽ để che giấu sự dễ tổn thương bên trong
  3. cũng viết là 內柔外剛|内柔外刚[nei4 rou2 wai4 gang1]

Cách đọc và ghi nhớ 外刚内柔

外刚内柔 được đọc là wài gāng nèi róu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn; bề ngoài tỏ ra mạnh mẽ để che giấu sự dễ tổn thương bên trong; cũng viết là 內柔外剛|内柔外刚[nei4 rou2 wai4 gang1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan