Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
juàn

biến thể của 罥[juan4]

Từ vựng
liǔ

biến thể cũ của 罶[liu3]

Từ vựng
罿
tóng

lưới bắt chim

Từ vựng
zēng

lưới vuông lớn

Từ vựng

(lưới đánh cá); tấm thảm len

Từ vựng
wèi

lưới bắt chim

Từ vựng
罹难
lí nàn

chết trong tai nạn hoặc thảm họa; bị thiệt mạng

Cụm từ
罹祸
lí huò

chịu thảm họa; gặp phải bất hạnh

Cụm từ
罹患
lí huàn

bị mắc bệnh; ngã bệnh

Cụm từ

mắc phải; buồn; gặp phải

Từ vựng

biến thể của 罰|罚[fa2]

Từ vựng
罢黜百家,独尊儒术
bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn

Thành ngữ
罢黜
bà chù

bãi nhiệm; cấm; bác bỏ

Cụm từ
罢论
bà lùn

ý tưởng bị bỏ

Cụm từ
罢课
bà kè

cuộc đình công của học sinh; tẩy chay lớp học

Cụm từ
罢教
bà jiào

cuộc đình công của giáo viên

Cụm từ
罢手
bà shǒu

từ bỏ

Cụm từ
罢市
bà shì

cuộc đình công của thương nhân

Cụm từ
罢工
bà gōng

cuộc đình công; đình công

Cụm từ
罢官
bà guān

cách chức; từ chức

Cụm từ
罢免
bà miǎn

cách chức; bãi nhiệm

Cụm từ
罢休
bà xiū

từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại

Cụm từ
罢了
bà liǎo

một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)

Cụm từ
罢了
bà le

một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)

Cụm từ
ba

(trợ từ ngữ khí, giống như 吧)

Từ vựng
liǔ

giỏ cá; giỏ đựng cá

Từ vựng
骂街
mà jiē

chửi bới ngoài đường

Cụm từ
骂声
mà shēng

quát mắng; chửi rủa; (bóng) chỉ trích giận dữ; lời dè bỉu; LT:片[pian4]

Cụm từ
骂骂咧咧
mà ma liē liē

chửi thề trong khi nói; ăn nói thô tục

Tiếng lóng xã hội
骂娘
mà niáng

chửi rủa (ai đó); gọi người khác bằng từ ngữ xúc phạm

Cụm từ