支票 là gì?
支票 [zhī piào] có nghĩa là séc (ngân hàng); séc; LT:本[ben3].
Nghĩa của từ 支票 trong tiếng Việt
- séc (ngân hàng)
- séc
- LT:本[ben3]
Cách đọc và ghi nhớ 支票
支票 được đọc là zhī piào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “séc (ngân hàng); séc; LT:本[ben3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .