支书支書 zhī shū 支书 là gì? Viết tắtTiêu chuẩn Nghĩa của từ 支书 trong tiếng Việt bí thư chi nhánhbí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sảnviết tắt của 支部書記|支部书记 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan