Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
支书支書

zhī shū

支书 là gì?

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 支书 trong tiếng Việt

  1. bí thư chi nhánh
  2. bí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản
  3. viết tắt của 支部書記|支部书记
Tra từ liên quan