Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tai tiếng; tên tuổi bị bôi đen
mắng nhiếc ai đó (Đài Loan)
chửi rủa hoặc nguyền rủa (người); mắng hoặc la mắng ai đó
mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục
mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]
bình phong
(cơ quan) chính phủ
ký tên (chữ ký)
văn phòng; cục; (cách phát âm Đài Loan: [shu4]) ký; sắp xếp
thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón)
một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc vớt bằng công cụ này
tiền phạt
phạt tiền
phạt tiền; bị mất tiền
uống rượu do thua cá cược
bị phạt quỳ trong thời gian dài
bị phạt đứng yên như một hình phạt
cú sút phạt; cú đá phạt (trong thể thao)
phạt tiền và tịch thu (tài sản)
phạt tiền; hình phạt; phạt (tiền)
bắt học sinh chép lại nhiều lần như một hình phạt; viết phạt
vé phạt; thông báo vi phạm
phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước
quy định xử phạt; hình phạt
(trọng tài) đuổi cầu thủ ra khỏi sân
bị mất lương
hình phạt không tương xứng; hình phạt nặng hơn tội
trừng phạt; phạt; phạt tiền
ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)
tranh luận