Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
骂名
mà míng

tai tiếng; tên tuổi bị bôi đen

Cụm từ
骂到臭头
mà dào chòu tóu

mắng nhiếc ai đó (Đài Loan)

Cụm từ
骂人
mà rén

chửi rủa hoặc nguyền rủa (người); mắng hoặc la mắng ai đó

Cụm từ
骂不绝口
mà bù jué kǒu

mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục

Thành ngữ

mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]

Từ vựng

bình phong

Từ vựng
署方
shǔ fāng

(cơ quan) chính phủ

Cụm từ
署名
shǔ míng

ký tên (chữ ký)

Cụm từ
shǔ

văn phòng; cục; (cách phát âm Đài Loan: [shu4]) ký; sắp xếp

Từ vựng
罱泥船
lǎn ní chuán

thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón)

Cụm từ
lǎn

một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc vớt bằng công cụ này

Từ vựng
罚锾
fá huán

tiền phạt

Cụm từ
罚钱
fá qián

phạt tiền

Cụm từ
罚金
fá jīn

phạt tiền; bị mất tiền

Cụm từ
罚酒
fá jiǔ

uống rượu do thua cá cược

Cụm từ
罚跪
fá guì

bị phạt quỳ trong thời gian dài

Cụm từ
罚站
fá zhàn

bị phạt đứng yên như một hình phạt

Cụm từ
罚球
fá qiú

cú sút phạt; cú đá phạt (trong thể thao)

Cụm từ
罚没
fá mò

phạt tiền và tịch thu (tài sản)

Cụm từ
罚款
fá kuǎn

phạt tiền; hình phạt; phạt (tiền)

Cụm từ
罚写
fá xiě

bắt học sinh chép lại nhiều lần như một hình phạt; viết phạt

Cụm từ
罚单
fá dān

vé phạt; thông báo vi phạm

Cụm từ
罚半蹲
fá bàn dūn

phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước

Cụm từ
罚则
fá zé

quy định xử phạt; hình phạt

Cụm từ
罚出场
fá chū chǎng

(trọng tài) đuổi cầu thủ ra khỏi sân

Cụm từ
罚俸
fá fèng

bị mất lương

Cụm từ
罚不当罪
fá bù dāng zuì

hình phạt không tương xứng; hình phạt nặng hơn tội

Cụm từ

trừng phạt; phạt; phạt tiền

Từ vựng
置顶
zhì dǐng

ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)

Cụm từ
置辩
zhì biàn

tranh luận

Cụm từ