支持率 là gì?
支持率 [zhī chí lǜ] có nghĩa là mức độ ủng hộ; xếp hạng mức độ phổ biến.
Nghĩa của từ 支持率 trong tiếng Việt
- mức độ ủng hộ
- xếp hạng mức độ phổ biến
Cách đọc và ghi nhớ 支持率
支持率 được đọc là zhī chí lǜ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mức độ ủng hộ; xếp hạng mức độ phổ biến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .