Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
置办
zhì bàn

mua sắm; mua

Cụm từ
置身事外
zhì shēn shì wài

không tham gia; đứng ngoài cuộc

Cụm từ
置身
zhì shēn

đặt mình; lưu lại

Cụm từ
置买
zhì mǎi

mua; sắm (thường là bất động sản)

Cụm từ
置诸高阁
zhì zhū gāo gé

nghĩa đen: đặt lên kệ cao; không chú ý đến (thành ngữ)

Thành ngữ
置评
zhì píng

bình luận; phát biểu

Cụm từ
置装费
zhì zhuāng fèi

biến thể của 治裝費|治装费[zhi4 zhuang1 fei4]

Cụm từ
置装
zhì zhuāng

biến thể của 治裝|治装[zhi4 zhuang1]

Cụm từ
置若罔闻
zhì ruò wǎng wén

làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe

Thành ngữ
置疑
zhì yí

nghi ngờ

Cụm từ
置物柜
zhì wù guì

tủ khóa; tủ đựng đồ

Cụm từ
置业
zhì yè

mua bất động sản

Cụm từ
置景
zhì jǐng

(điện ảnh, sân khấu) bài trí cảnh quay

Cụm từ
置于
zhì yú

đặt vào; để vào (một vị trí)

Cụm từ
置放
zhì fàng

đặt; để

Cụm từ
置换群
zhì huàn qún

nhóm hoán vị (toán học)

Cụm từ
置换突变
zhì huàn tū biàn

đột biến sai nghĩa

Cụm từ
置换
zhì huàn

hoán vị; phép hoán vị (toán học); thay chỗ; sự thay chỗ; thay thế; sự thay thế

Cụm từ
置喙
zhì huì

đưa ra ý kiến; bình luận (về vấn đề); có tiếng nói (trong vấn đề)

Cụm từ
置入性行销
zhì rù xìng xíng xiāo

quảng cáo cài cắm

Cụm từ
置入
zhì rù

chèn vào; cấy vào; nhúng vào; giới thiệu (một yếu tố mới) vào

Cụm từ
置信限
zhì xìn xiàn

giới hạn tin cậy (toán học)

Cụm từ
置信水平
zhì xìn shuǐ píng

mức độ tin cậy (toán học)

Cụm từ
置信区间
zhì xìn qū jiān

(thống kê) khoảng tin cậy

Cụm từ
置信系数
zhì xìn xì shù

hệ số tin cậy (toán)

Cụm từ
置信
zhì xìn

tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)

Cụm từ
置之脑后
zhì zhī nǎo hòu

gạt ra khỏi suy nghĩ; phớt lờ; không chú ý

Cụm từ
置之死地而后生
zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng

đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm…

Thành ngữ
置之死地
zhì zhī sǐ dì

đưa ai vào chỗ chết; đối mặt với nguy hiểm chết người; không cho ai đường lui; dựa lưng vào tường; đối mặt với tử thần; một phần của thành ngữ 置之死地而後生|置之死地而后生

Thành ngữ
置之度外
zhì zhī dù wài

không để tâm đến; không quan tâm; tỏ ra không màng đến

Cụm từ