Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
支教

zhī jiào

支教 là gì?

支教 [zhī jiào] có nghĩa là chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn; làm việc trong chương trình như vậy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 支教 trong tiếng Việt

  1. chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn
  2. làm việc trong chương trình như vậy

Cách đọc và ghi nhớ 支教

支教 được đọc là zhī jiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn; làm việc trong chương trình như vậy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan