Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Rhodes, đảo Địa Trung Hải
Rhode Island, bang của Mỹ; Đảo Rhodes, Hy Lạp
hình học hyperbol; hình học Lobachevsky
huyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
huyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
cây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền
Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối
Norbulingka (Tiếng Tây Tạng: khu vườn quý), nơi nghỉ hè của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng
trưng bày; trải ra; phân phối; cách viết cũ của 盧布|卢布[lu2 bu4], đồng rúp
Nikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
Romeo (tên)
La Gia Anh (1946-), diễn viên Hồng Kông
Luoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
Luoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
món súp củ dền truyền thống, borscht
(phương ngữ) Nga
Luanda, thủ đô của Angola
chó Rottweiler (giống chó)
Roxanne hoặc Roxane hoặc Rosanna (tên)
rượu rum (từ mượn)
Người Romani, một dân tộc ở châu Âu
Rivne (hoặc Rovno), thành phố ở miền tây Ukraine; Rivne (tỉnh)
Đá Rosetta
huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
tường thứ hai xây quanh tường thành
chân vòng kiềng; chân cong