收兵
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
收兵
rút lui; rút quân; triệu hồi quân; nghĩa bóng: hoàn thành công việc; kết thúc; ngừng lại; dùng với phủ định: nhiệm vụ còn lâu mới xong
Giản thể收兵
Phồn thể收兵
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng