支气管 là gì?
支气管 [zhī qì guǎn] có nghĩa là ống phế quản; phế quản.
Nghĩa của từ 支气管 trong tiếng Việt
- ống phế quản
- phế quản
Cách đọc và ghi nhớ 支气管
支气管 được đọc là zhī qì guǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ống phế quản; phế quản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .