Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
支票簿

zhī piào bù

支票簿 là gì?

支票簿 [zhī piào bù] có nghĩa là sổ séc (ngân hàng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 支票簿 trong tiếng Việt

sổ séc (ngân hàng)

Cách đọc và ghi nhớ 支票簿

支票簿 được đọc là zhī piào bù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sổ séc (ngân hàng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan