Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1138/2016
书信: thư; tín
书亭: quầy sách
书中自有黄金屋,书中自有颜如玉: nghĩa đen: trong sách có nhà vàng son và giai nhân duyên dáng (tục ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành, thành công và vinh quang sẽ đến
书不尽言: Tôi có nhiều điều muốn nói hơn là có thể viết trong thư này (kết thúc thư truyền thống) (thành ngữ)
书: sách; thư; tài liệu; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]; viết
曷: tại sao; như thế nào; khi nào; gì; đâu
更鼓: trống điểm canh; phách của người gác đêm
更高性能: hiệu suất cao
更阑: đêm khuya
更递: thay đổi; thay thế
更迭: thay phiên; thay đổi
更衣室: phòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker; (nói giảm) nhà vệ sinh
更衣: thay quần áo; đi vệ sinh (nói giảm)
更番: luân phiên; thay phiên
更生: phục sinh; tái sinh; hồi phục; trẻ lại; một cuộc sống mới
更为: còn hơn
更漏: đồng hồ nước dùng để đánh dấu canh đêm
更深人静: đêm khuya vắng lặng (thành ngữ)
更深: đêm khuya
更正: sửa chữa; chỉnh sửa
更次: một canh (tức là khoảng thời gian hai giờ trong đêm)
更楼: tháp canh; lầu trống gác đêm
更有甚者: hơn nữa (thành ngữ)
更替: tiếp quản (luân phiên nhau); thay phiên; thay thế; chuyển giao
更是: thậm chí còn hơn (như vậy)
更新版: phiên bản mới; phần cập nhật; bản nâng cấp
更新换代: cải cách và đổi mới; thay đổi thế hệ
更新世: Thế Pleistocen (kỷ địa chất từ 2 triệu năm trước, bao gồm các kỷ băng hà gần đây nhất)
更新: thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo; nâng cấp; cập nhật; tái tạo
更改: thay đổi
更换: thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
更张: nghĩa đen: căng dây cung lại; cải cách và bắt đầu lại
更年期: mãn kinh; mãn dục
更始: bắt đầu mới; tái sinh
更夫: người gác đêm (thời trước)
更名: đổi tên
更博: (tiếng lóng Internet) cập nhật blog
更卒: lính (phiên trực luân phiên)
更胜一筹: vượt trội hơn một bậc; tốt hơn; một đẳng cấp khác
更胜: tốt hơn nhiều; vượt trội hơn
更动: thay đổi; thay thế; sửa đổi
更加: hơn (so với cái gì đó); càng hơn
更仆难数: quá nhiều để đếm; rất nhiều; vô số
更代: thay thế; thay đổi tướng cũ; đổi lãnh đạo
更上一层楼: nâng lên một bậc; đưa lên một mức
更: hơn; còn hơn; nữa; vẫn; càng
曳步舞: nhảy shuffle
曳引车: (Đài Loan) đầu kéo; máy kéo
曳尾鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi nêm (Puffinus pacificus)
曳光弹: đạn vạch đường; đạn truy vết
曳: kéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
曲麻莱县: Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
曲麻莱: Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
曲高和寡: khó hát nên ít người hòa theo (thành ngữ); hàn lâm
曲颈瓶: bình cổ cong; bình có cổ cong
曲面论: lý thuyết về bề mặt
曲面: bề mặt cong; bề mặt
曲靖市: Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam
曲靖: Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
曲霉毒素: aflatoxin