Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cây bút; bộ Khang Hy số 129
người khiếm thính (Đài Loan)
điếc; nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì
người điếc
người điếc và không nói được
điếc và không nói được
người điếc; người khiếm thính
điếc
chuỗi xương nhỏ (trong tai giữa)
xương con (trong tai giữa); cũng viết là 聽小骨|听小骨
nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin
một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
nghe theo; cho phép
ngưỡng nghe được
nghe nhầm
nghe có vẻ như
buổi điều trần (lập pháp)
tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng
tham dự lớp học; nghe giảng
nghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ)
nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn; nghe và nói
hiểu được ẩn ý (thành ngữ)
làm theo lời; dễ bảo
ống nghe
nghe kiện tụng (trong tòa án); nghe xử án
thính giác; nghe
nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác
nghe thấy
chán ngấy khi nghe
nghe; nghe điều gì đó; nghe tin