Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

cây bút; bộ Khang Hy số 129

Từ vựng
聋胞
lóng bāo

người khiếm thính (Đài Loan)

Cụm từ
聋聩
lóng kuì

điếc; nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì

Cụm từ
聋子
lóng zi

người điếc

Cụm từ
聋哑人
lóng yǎ rén

người điếc và không nói được

Cụm từ
聋哑
lóng yǎ

điếc và không nói được

Cụm từ
聋人
lóng rén

người điếc; người khiếm thính

Cụm từ
lóng

điếc

Từ vựng
听骨链
tīng gǔ liàn

chuỗi xương nhỏ (trong tai giữa)

Cụm từ
听骨
tīng gǔ

xương con (trong tai giữa); cũng viết là 聽小骨|听小骨

Cụm từ
听风就是雨
tīng fēng jiù shì yǔ

nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin

Thành ngữ
听头
tīng tóu

một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")

Cụm từ
听随
tīng suí

nghe theo; cho phép

Cụm từ
听阈
tīng yù

ngưỡng nghe được

Cụm từ
听错
tīng cuò

nghe nhầm

Cụm từ
听起来
tīng qi lai

nghe có vẻ như

Cụm từ
听证会
tīng zhèng huì

buổi điều trần (lập pháp)

Cụm từ
听讲
tīng jiǎng

tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng

Cụm từ
听课
tīng kè

tham dự lớp học; nghe giảng

Cụm từ
听说读写
tīng shuō dú xiě

nghe, nói, đọc và viết (kỹ năng ngôn ngữ)

Cụm từ
听说
tīng shuō

nghe (nói); nghe rằng; nghe đồn; nghe và nói

Cụm từ
听话听声,锣鼓听音
tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn

hiểu được ẩn ý (thành ngữ)

Thành ngữ
听话
tīng huà

làm theo lời; dễ bảo

Cụm từ
听诊器
tīng zhěn qì

ống nghe

Cụm từ
听讼
tīng sòng

nghe kiện tụng (trong tòa án); nghe xử án

Cụm từ
听觉
tīng jué

thính giác; nghe

Cụm từ
听见风就是雨
tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác

Cụm từ
听见
tīng jiàn

nghe thấy

Cụm từ
听腻了
tīng nì le

chán ngấy khi nghe

Cụm từ
听闻
tīng wén

nghe; nghe điều gì đó; nghe tin

Cụm từ