曲霉毒素
aflatoxin
aflatoxin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›曲靖Qǔ jìngKhúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›曲阳Qǔ yánghuyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›曲靖市Qǔ jìng shìThành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam
›曲阜市Qū fù ShìKhúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]
›曲面qū miànbề mặt cong; bề mặt
›曲阜孔庙Qū fù Kǒng miàomiếu thờ Khổng Tử ở quê hương ông, Khúc Phụ
›曲面论qū miàn lùnlý thuyết về bề mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.