Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
更换更換

gēng huàn

更换 là gì?

更换 [gēng huàn] có nghĩa là thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 更换 trong tiếng Việt

  1. thay thế (lốp xe mòn,...)
  2. thay đổi (địa chỉ,...)

Cách đọc và ghi nhớ 更换

更换 được đọc là gēng huàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan