曲颈瓶
bình cổ cong; bình có cổ cong
bình cổ cong; bình có cổ cong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bề mặt cong; bề mặt
›曲面论qū miàn lùnlý thuyết về bề mặt
›曲麻莱Qǔ má láiHuyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›曲靖市Qǔ jìng shìThành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam
›曲麻莱县Qǔ má lái XiànHuyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›曲靖Qǔ jìngKhúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›曲霉毒素qǔ méi dú sùaflatoxin
›曲阳县Qǔ yáng xiànhuyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.