更改
thay đổi
thay đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
›更新gēng xīnthay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo; nâng cấp; cập nhật; tái tạo
›更新换代gēng xīn huàn dàicải cách và đổi mới; thay đổi thế hệ
›更名gēng míngđổi tên
›更替gēng tìtiếp quản (luân phiên nhau); thay phiên; thay thế; chuyển giao
›更张gēng zhāngnghĩa đen: căng dây cung lại; cải cách và bắt đầu lại
›更新世Gēng xīn shìThế Pleistocen (kỷ địa chất từ 2 triệu năm trước, bao gồm các kỷ băng hà gần đây nhất)
›更年期gēng nián qīmãn kinh; mãn dục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.