书書 shū 书 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 书 trong tiếng Việt sách; thư; tài liệu; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]; viết 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan