书
sách; thư; tài liệu; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]; viết
sách; thư; tài liệu; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]; viết
书 thường mang nghĩa “sách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 书 cùng cụm 书记 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thư ký
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đọc sách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 昇|升[sheng1]
›晒shài(mặt trời) chiếu vào; phơi nắng; phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng; (nghĩa bóng) phơi bày và chia…
›曙shǔ(dạng kết hợp) lúc rạng đông; bình minh; phiên âm Đài Loan [shu4]
›曑shēnbiến thể cũ của 參|参[shen1]; (chòm sao)
›暑shǔnóng; nắng nóng; nhiệt mùa hè
›晟shèngánh sáng mặt trời; rực rỡ; cũng đọc là [cheng2]
›晒shàibiến thể của 曬|晒[shai4]
›晌shǎngphần của ngày; giữa trưa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.