Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
肆行
sì xíng

hành động một cách liều lĩnh

Cụm từ
肆虐
sì nüè

tàn phá

Cụm từ
肆无忌惮
sì wú jì dàn

hoàn toàn không kiêng nể; không kiềm chế; không chút e dè

Cụm từ
肆意妄为
sì yì wàng wéi

xem 恣意妄為|恣意妄为[zi4 yi4 wang4 wei2]

Cụm từ
肆意
sì yì

một cách bừa bãi; liều lĩnh; cố ý

Cụm từ

bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng); không kiềm chế; bừa bãi; (văn học) cửa hàng

Từ vựng
肃静
sù jìng

im lặng trang trọng

Cụm từ
肃立
sù lì

đứng nghiêm trang; (cây cối, núi non) đứng sừng sững và hùng vĩ

Cụm từ
肃穆
sù mù

trang nghiêm và tôn kính; yên bình

Cụm từ
肃然起敬
sù rán qǐ jìng

cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
肃然
sù rán

kính cẩn; nghiêm trang; kính sợ

Cụm từ
肃清
sù qīng

thanh trừng

Cụm từ
肃杀
sù shā

nghiêm khắc; lạnh lùng; khắc nghiệt; ảm đạm và hoang vắng (mùa thu hoặc mùa đông)

Cụm từ
肃敬
sù jìng

kính cẩn; cung kính

Cụm từ
肃慎
Sù shèn

nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
肃州区
Sù zhōu qū

quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
肃州
Sù zhōu

quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
肃宁县
Sù níng xiàn

huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
肃宁
Sù níng

huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
肃反运动
sù fǎn yùn dòng

Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của Stalin 1936-38)

Cụm từ
肃反
sù fǎn

loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])

Viết tắt
肃南裕固族自治县
Sù nán Yù gù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc

Cụm từ
肃北蒙古族自治县
Sù běi Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
肃北县
Sù běi xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ

tôn kính; nghiêm trang; loại bỏ; dọn dẹp

Từ vựng
肄业证书
yì yè zhèng shū

chứng chỉ hoàn thành một phần; chứng nhận tham gia (cho học sinh không tốt nghiệp)

Cụm từ
肄业生
yì yè shēng

học sinh bỏ học

Cụm từ
肄业
yì yè

theo học (ở trường); bỏ học (đại học, v.v.)

Cụm từ

học; tập luyện hoặc nghiên cứu (cũ)

Từ vựng

cây bút; biến thể cổ của 聿[yu4]; bộ Khang Hy số 129

Từ vựng