Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hành động một cách liều lĩnh
tàn phá
hoàn toàn không kiêng nể; không kiềm chế; không chút e dè
xem 恣意妄為|恣意妄为[zi4 yi4 wang4 wei2]
một cách bừa bãi; liều lĩnh; cố ý
bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng); không kiềm chế; bừa bãi; (văn học) cửa hàng
im lặng trang trọng
đứng nghiêm trang; (cây cối, núi non) đứng sừng sững và hùng vĩ
trang nghiêm và tôn kính; yên bình
cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)
kính cẩn; nghiêm trang; kính sợ
thanh trừng
nghiêm khắc; lạnh lùng; khắc nghiệt; ảm đạm và hoang vắng (mùa thu hoặc mùa đông)
kính cẩn; cung kính
nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc
quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc
quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc
huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của Stalin 1936-38)
loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])
huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc
huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
tôn kính; nghiêm trang; loại bỏ; dọn dẹp
chứng chỉ hoàn thành một phần; chứng nhận tham gia (cho học sinh không tốt nghiệp)
học sinh bỏ học
theo học (ở trường); bỏ học (đại học, v.v.)
học; tập luyện hoặc nghiên cứu (cũ)
cây bút; biến thể cổ của 聿[yu4]; bộ Khang Hy số 129