曲麻莱县
Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›曲阳县Qǔ yáng xiànhuyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›曲阳Qǔ yánghuyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›曲阜市Qū fù ShìKhúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]
›曲阜Qū fùKhúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]
›曲颈瓶qū jǐng píngbình cổ cong; bình có cổ cong
›曲面论qū miàn lùnlý thuyết về bề mặt
›曲面qū miànbề mặt cong; bề mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.