Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
胎便
tāi biàn

phân su

Cụm từ
tāi

bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn; ngọn ngành; từ mượn lốp xe

Từ vựng
guā

guanidine

Từ vựng
背黑锅
bēi hēi guō

bị làm kẻ thế tội; bị đổ lỗi oan

Cụm từ
背鳍
bèi qí

vây lưng

Cụm từ
背骨
bèi gǔ

cột sống

Cụm từ
背头
bēi tóu

kiểu tóc vuốt ngược

Cụm từ
背面
bèi miàn

mặt sau; mặt trái; mặt khuất

Cụm từ
背靠背
bèi kào bèi

dựa lưng vào nhau

Cụm từ
背离
bèi lí

rời xa; lệch khỏi; lệch lạc

Cụm từ
背阴
bèi yīn

trong bóng râm; râm mát

Cụm từ
背阔肌
bèi kuò jī

cơ lưng rộng (phía sau ngực)

Cụm từ
背锅
bēi guō

(tiếng lóng) (tân ngữ xuất phát từ 背黑鍋|背黑锅[bei1 hei1 guo1]) gánh tội; làm kẻ thế thân

Tiếng lóng xã hội
背部
bèi bù

lưng (của người hoặc động vật có xương sống, hoặc của một vật thể)

Cụm từ
背道而驰
bèi dào ér chí

chạy ngược hướng (thành ngữ); hoàn toàn trái ngược

Thành ngữ
背运
bèi yùn

xui xẻo; không may mắn

Cụm từ
背逆
bèi nì

vi phạm; đi ngược lại

Cụm từ
背转
bèi zhuǎn

quay đi; quay lưng lại; (thể dục dụng cụ, v.v.) xoay ngược

Cụm từ
背负
bēi fù

mang; vác trên lưng; gánh vác

Cụm từ
背谬
bèi miù

biến thể của 悖謬|悖谬[bei4 miu4]

Cụm từ
背调
bèi diào

kiểm tra lý lịch (viết tắt của 背景調查|背景调查[bei4 jing3 diao4 cha2]); tiến hành kiểm tra lý lịch

Viết tắt
背诵
bèi sòng

đọc thuộc lòng; nhắc lại từ trí nhớ

Cụm từ
背着抱着一般重
bēi zhe bào zhe yī bān zhòng

nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể tránh khỏi gánh nặng

Thành ngữ
背着手
bèi zhe shǒu

để hai tay bắt chéo sau lưng

Cụm từ
背着
bèi zhe

quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng

Cụm từ
背脊
bèi jǐ

lưng của cơ thể người

Cụm từ
背约
bèi yuē

vi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa

Cụm từ
背篓
bēi lǒu

cái giỏ đeo trên lưng

Cụm từ
背称
bèi chēng

thuật ngữ dùng để gọi người không có mặt (ví dụ 小姨子[xiao3 yi2 zi5]) (đối lập với 面稱|面称[mian4 cheng1])

Cụm từ
背水一战
bèi shuǐ yī zhàn

nghĩa đen: chiến đấu quay lưng về phía sông (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến đấu để thắng hoặc chết

Thành ngữ