Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有编制有編制

yǒu biān zhì

有编制 là gì?

有编制 [yǒu biān zhì] có nghĩa là có biên chế; là nhân viên chính thức.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有编制 trong tiếng Việt

  1. có biên chế
  2. là nhân viên chính thức

Cách đọc và ghi nhớ 有编制

有编制 được đọc là yǒu biān zhì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có biên chế; là nhân viên chính thức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan