Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有兴趣有興趣

yǒu xìng qù

有兴趣 là gì?

有兴趣 [yǒu xìng qù] có nghĩa là quan tâm; thú vị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有兴趣 trong tiếng Việt

  1. quan tâm
  2. thú vị

Cách đọc và ghi nhớ 有兴趣

有兴趣 được đọc là yǒu xìng qù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan tâm; thú vị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan