有说有笑
nói cười; chơi đùa; vui vẻ và hoạt bát
nói cười; chơi đùa; vui vẻ và hoạt bát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói ra suy nghĩ của mình
›有话快说yǒu huà kuài shuōnói nhanh đi!
›有苦说不出yǒu kǔ shuō bu chūcó nỗi khổ không thể nói ra; (thường dùng sau câu 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连[ya3 ba5 chi1 huang2 lian2])
›有请yǒu qǐngmời gặp ai đó; mời ai vào; mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu)
›有解yǒu jiě(về một vấn đề, phương trình, v.v.) có lời giải; có thể giải được
›有谱yǒu pǔcó kế hoạch; biết mình đang làm gì
›有袋类yǒu dài lèi(động vật học) thú có túi
›有谱儿yǒu pǔ rbiến thể er hoá của 有譜|有谱[you3 pu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.