有色
có màu; không phải da trắng; kim loại màu
có màu; không phải da trắng; kim loại màu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
›有色人种yǒu sè rén zhǒngchủng tộc da màu
›有色无胆yǒu sè wú dǎncó ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động; có tư…
›有脸yǒu liǎnnghĩa đen: có mặt; có uy tín; được tôn trọng; có gan (ví dụ: hỏi điều gì đó quá đáng); có lá gan; không biết…
›有苦说不出yǒu kǔ shuō bu chūcó nỗi khổ không thể nói ra; (thường dùng sau câu 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连[ya3 ba5 chi1 huang2 lian2])
›有良心yǒu liáng xīncó lương tâm
›有兴趣yǒu xìng qùquan tâm; thú vị
›有胆量yǒu dǎn liàngdũng cảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.