有着
có; có sở hữu
có; có sở hữu
有着 thường mang nghĩa “có”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 有着, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có nỗi khổ không thể nói ra; (thường dùng sau câu 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连[ya3 ba5 chi1 huang2 lian2])
›有荤有素yǒu hūn yǒu sùbao gồm cả thịt và rau
›有色金属yǒu sè jīn shǔkim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
›有药瘾者yǒu yào yǐn zhěngười nghiện
›有色无胆yǒu sè wú dǎncó ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động; có tư…
›有亏职守yǒu kuī zhí shǒu(bị kết tội) sao nhãng nhiệm vụ
›有色人种yǒu sè rén zhǒngchủng tộc da màu
›有袋类yǒu dài lèi(động vật học) thú có túi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.