有请
mời gặp ai đó; mời ai vào; mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu)
mời gặp ai đó; mời ai vào; mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có kế hoạch; biết mình đang làm gì
›有赖yǒu lài(của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách
›有说有笑yǒu shuō yǒu xiàonói cười; chơi đùa; vui vẻ và hoạt bát
›有话要说yǒu huà yào shuōnói ra suy nghĩ của mình
›有话快说yǒu huà kuài shuōnói nhanh đi!
›有谱儿yǒu pǔ rbiến thể er hoá của 有譜|有谱[you3 pu3]
›有解yǒu jiě(về một vấn đề, phương trình, v.v.) có lời giải; có thể giải được
›有责任yǒu zé rènchịu trách nhiệm; có trách nhiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.