Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有肩膀

yǒu jiān bǎng

有肩膀 là gì?

有肩膀 [yǒu jiān bǎng] có nghĩa là có trách nhiệm; đáng tin cậy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有肩膀 trong tiếng Việt

  1. có trách nhiệm
  2. đáng tin cậy

Cách đọc và ghi nhớ 有肩膀

有肩膀 được đọc là yǒu jiān bǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có trách nhiệm; đáng tin cậy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan