有责任
chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 有譜|有谱[you3 pu3]
›有资格yǒu zī géđược quyền; đủ tiêu chuẩn; đủ trình độ
›有谱yǒu pǔcó kế hoạch; biết mình đang làm gì
›有卖相yǒu mài xiànghấp dẫn; thu hút (đặc biệt đối với người tiêu dùng)
›有赖yǒu lài(của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách
›有请yǒu qǐngmời gặp ai đó; mời ai vào; mời ai làm gì đó (ví dụ: phát biểu)
›有赖于yǒu lài yúxem 有賴|有赖[you3 lai4]
›有说有笑yǒu shuō yǒu xiàonói cười; chơi đùa; vui vẻ và hoạt bát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.