Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1125/2016
服仪: trang phục và chỉnh trang
服侍: chăm sóc (bệnh nhân v.v.); chăm lo; trông nom; hầu hạ; phục vụ; cũng viết là 伏侍, xem thêm 服事[fu2 shi4]
服他灵: voltaren, tên thương mại của diclofenac sodium, một loại thuốc kháng viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; còn gọi là 扶他林
服事: biến thể của 服侍[fu2 shi5]
服: lượng từ cho thuốc: liều; phát âm ở Đài Loan [fu2]
朋党: bè phái
朋驰: giống như 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
朋比为奸: cấu kết làm điều xấu; cấu kết với nhau
朋友妻不可欺: không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ)
朋友圈: Moments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信[Wei1 xin4])
朋友: bạn; LT:個|个[ge4],位[wei4]
朋克: nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)
朋: bạn
朊病毒: prion (mầm bệnh)
朊毒体: prion (sinh học phân tử)
朊: protein
有点儿: hơi; một chút; phần nào
有点: một chút
有魅力: hấp dẫn; quyến rũ
有惊无险: sợ nhiều hơn là hại (thành ngữ); vượt qua trải nghiệm đáng sợ mà không gặp rủi ro
有余: có dư dả
有风: có gió
有头无尾: (thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu
有头有脸: (thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín
有头有尾: có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
有颌: (cá) có quai hàm
有预谋: có mưu tính trước
有顷: ngay sau đó; một lúc
有电: thiết bị điện; điện khí hoá; có điện (nhà cửa)
有雄心: tham vọng
有阴影: có bóng tối
有限集: tập hữu hạn
有限群: nhóm hữu hạn (toán)
有限单元: phần tử hữu hạn
有限公司: công ty hữu hạn; tập đoàn
有限元法: phương pháp phần tử hữu hạn
有限元: phần tử hữu hạn
有限: hạn chế; hữu hạn
有关联: có liên quan đến; liên quan; có tương quan
有关各方: tất cả các bên liên quan
有关: có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến; liên quan; về việc
有鉴于此: xét thấy điều này; để đạt được mục tiêu này
有钱能使鬼推磨: nghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ; tiền là sức mạnh
有钱有闲: có tiền và thời gian; thuộc tầng lớp nhàn rỗi; người giàu nhàn hạ
有钱有势: giàu có và quyền lực (thành ngữ)
有钱人: người giàu; người có tiền
有钱: khá giả; giàu có
有钩绦虫: sán dây (Taenia solium)
有边儿: có khả năng hoặc có thể; bắt đầu thành hình; có khả năng thành công
有选举权: cử tri
有违: đi ngược lại
有道理: có lý; hợp lý
有道是: như người ta nói, ...; theo như câu nói
有道: đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng
有过之而无不及: không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn
有办法: có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo
有轨电车: xe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram
有轨: có đường ray (xe điện)
有蹄动物: động vật móng guốc (động vật có móng)
有趣: thú vị; hấp dẫn; hài hước