有荤有素
bao gồm cả thịt và rau
bao gồm cả thịt và rau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có; có sở hữu
›有药瘾者yǒu yào yǐn zhěngười nghiện
›有苦说不出yǒu kǔ shuō bu chūcó nỗi khổ không thể nói ra; (thường dùng sau câu 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连[ya3 ba5 chi1 huang2 lian2])
›有亏职守yǒu kuī zhí shǒu(bị kết tội) sao nhãng nhiệm vụ
›有色金属yǒu sè jīn shǔkim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
›有袋类yǒu dài lèi(động vật học) thú có túi
›有色无胆yǒu sè wú dǎncó ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động; có tư…
›有解yǒu jiě(về một vấn đề, phương trình, v.v.) có lời giải; có thể giải được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.