有苦说不出
có nỗi khổ không thể nói ra; (thường dùng sau câu 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连[ya3 ba5 chi1 huang2 lian2])
có nỗi khổ không thể nói ra; (thường dùng sau câu 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连[ya3 ba5 chi1 huang2 lian2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có ý nghĩ biến thái và gợi dục với người khác giới, nhưng chùn bước khi bị khiêu khích hành động; có tư…
›有色yǒu sècó màu; không phải da trắng; kim loại màu
›有解yǒu jiě(về một vấn đề, phương trình, v.v.) có lời giải; có thể giải được
›有脸yǒu liǎnnghĩa đen: có mặt; có uy tín; được tôn trọng; có gan (ví dụ: hỏi điều gì đó quá đáng); có lá gan; không biết…
›有话快说yǒu huà kuài shuōnói nhanh đi!
›有话要说yǒu huà yào shuōnói ra suy nghĩ của mình
›有色金属yǒu sè jīn shǔkim loại màu (tất cả kim loại trừ sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)
›有着yǒu zhecó; có sở hữu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.