Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 145/157

钻粉zuān fěn

钻粉: cặn từ việc khoan; núi xỉ

Cụm từ
钻故纸堆zuān gù zhǐ duī

钻故纸堆: mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ

Thành ngữ
钻机zuàn jī

钻机: máy khoan

Cụm từ
钻坚仰高zuān jiān yǎng gāo

钻坚仰高: nghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu sâu sắc; học hành tỉ mỉ và…

Thành ngữ
钻戒zuàn jiè

钻戒: nhẫn kim cương; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
钻劲zuān jìn

钻劲: tập trung vào nhiệm vụ

Cụm từ
钻进zuān jìn

钻进: chui vào; đi sâu vào (học tập, công việc, v.v.); chen vào

Cụm từ
钻井zuān jǐng

钻井: khoan (ví dụ: dầu); giếng khoan

Cụm từ
钻井平台zuān jǐng píng tái

钻井平台: giàn khoan (dầu)

Cụm từ
钻孔zuān kǒng

钻孔: khoan lỗ; khoan; lỗ đã khoan

Cụm từ
钻空子zuān kòng zi

钻空子: tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)

Cụm từ
钻谋zuān móu

钻谋: dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn; tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng); thành công bằng mọi cách, dù chính đáng hay không

Cụm từ
钻木取火zuān mù - qǔ huǒ

钻木取火: khoan gỗ lấy lửa

Cụm từ
钻牛角zuān niú jiǎo

钻牛角: nghĩa đen: mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng; đâm đầu vào tường; việc vô…

Thành ngữ
钻牛角尖zuān niú jiǎo jiān

钻牛角尖: nghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng; đâm đầu vào…

Thành ngữ
钻卡zuàn qiǎ

钻卡: đầu kẹp mũi khoan

Cụm từ
钻圈zuān quān

钻圈: nhảy qua vòng (như trong biểu diễn xiếc)

Cụm từ
攥拳头zuàn quán tou

攥拳头: nắm chặt tay

Cụm từ
钻石zuàn shí

钻石: kim cương; LT:顆|颗[ke1]

Cụm từ
钻石王老五zuàn shí wáng lǎo wǔ

钻石王老五: người độc thân sáng giá; đối tượng nam hấp dẫn

Cụm từ
组氨酸zǔ ān suān

组氨酸: histidine (His), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
钻探zuān tàn

钻探: tiến hành khoan thăm dò

Cụm từ
钻探机zuān tàn jī

钻探机: máy khoan

Cụm từ
钻头zuàn tóu

钻头: mũi khoan

Cụm từ
钻心zuān xīn

钻心: len lỏi; xâm nhập; đau nhói; không chịu nổi (về đau, ngứa v.v.)

Cụm từ
钻心虫zuān xīn chóng

钻心虫: côn trùng đục thân; sâu non của ngài mũi dài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), gây hại lớn cho nông…

Cụm từ
纂修zuǎn xiū

纂修: biên soạn và chỉnh lý; kế thừa và phát triển

Cụm từ
钻压zuàn yā

钻压: áp lực lên mũi khoan

Cụm từ
钻眼zuān yǎn

钻眼: khoan lỗ; khoan

Cụm từ
钻研zuān yán

钻研: nghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào

Cụm từ
钻营zuān yíng

钻营: nịnh bợ để tư lợi; xu nịnh; nghiên cứu sâu sắc

Cụm từ
钻桌子zuān zhuō zi

钻桌子: chui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài)

Cụm từ
祖辈zǔ bèi

祖辈: tổ tiên; tổ phụ; gia tiên

Cụm từ
足本zú běn

足本: không cắt xén; sách hoàn chỉnh

Cụm từ
足不出户zú bù chū hù

足不出户: nghĩa đen: không đặt chân ra ngoài; ở nhà

Cụm từ
阻差办公zǔ chāi bàn gōng

阻差办公: (pháp luật) cản trở hành chính công (Hồng Kông)

Cụm từ
组成zǔ chéng

组成: hình thành; tạo thành; cấu thành

Cụm từ
组成部分zǔ chéng bù fèn

组成部分: phần; thành phần; nguyên liệu; cấu kiện

Cụm từ
足赤zú chì

足赤: vàng nguyên chất; vàng ròng

Cụm từ
祖冲之Zǔ chōng zhī

祖冲之: Tổ Xung Chi (429-500), nhà thiên văn và toán học

Cụm từ
祖传zǔ chuán

祖传: truyền lại từ tổ tiên; lưu truyền qua các thế hệ

Cụm từ
租船zū chuán

租船: thuê tàu; thuê một con tàu

Cụm từ
组词zǔ cí

组词: kết hợp từ; hình thành từ

Cụm từ
阻挡zǔ dǎng

阻挡: ngăn cản; kháng cự; cản trở

Cụm từ
足大指zú dà zhǐ

足大指: ngón chân cái

Cụm từ
租地zū dì

租地: thuê đất; thuê đất nông nghiệp

Cụm từ
租佃zū diàn

租佃: cho thuê đất (cho nông dân thuê)

Cụm từ
足底筋膜炎zú dǐ jīn mó yán

足底筋膜炎: viêm mạc gan chân (y học)

Cụm từ
阻断zǔ duàn

阻断: chặn; ngăn cản; chặn đứng; ngăn chặn

Cụm từ
组队zǔ duì

组队: hợp tác (với); tổ chức một đội

Cụm từ
足额zú é

足额: đủ; đầy (thanh toán)

Cụm từ
阻遏zǔ è

阻遏: cản trở; kiềm chế

Cụm từ
租房zū fáng

租房: thuê căn hộ

Cụm từ
祖坟zǔ fén

祖坟: mộ tổ tiên

Cụm từ
组分zǔ fèn

组分: thành phần; phần riêng lẻ tạo thành hợp chất

Cụm từ
祖父zǔ fù

祖父: ông nội; ông của bên nội

Cụm từ
祖父辈zǔ fù bèi

祖父辈: người thuộc thế hệ ông bà

Cụm từ
祖父母zǔ fù mǔ

祖父母: ông bà nội

Cụm từ
足高气强zú gāo qì jiàng

足高气强: cao ngạo và hống hách (thành ngữ); kiêu ngạo

Thành ngữ
足高气扬zú gāo qì yáng

足高气扬: cao ngạo và hống hách (thành ngữ); kiêu ngạo

Thành ngữ