Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phe Chỉ Hệ của quân phiệt Bắc Dương
thân thiết; gần gũi
tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
gửi thư cho
viền nhồi (pizza); viền phô mai
tâm trọng lực; tâm khối lượng
(đối với sĩ quan quân đội) trực tuần
thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy
đi thẳng; thẳng về phía trước; nghĩa bóng: làm điều đúng
khuôn giấy để sắp chữ
đao phủ; người thực hiện kinh doanh
(Đài Loan) (tin học) luồng
giám đốc điều hành
chỉ huy thực hiện
(thống kê) khoảng tin cậy
mức độ tin cậy (toán học)
giới hạn tin cậy (toán học)
hệ số tin cậy (toán)
thân nhân gần; người phụ thuộc trực tiếp
hệ thống con
tác nhân gây ngạt
hậu duệ trực hệ; người thân ruột thịt
tổ tiên trực hệ
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4]
bầu cử trực tiếp
cầm máu; thuốc cầm máu
học thuật; nghiên cứu trình độ cao; làm nghiên cứu học thuật; theo đuổi việc học ở mức độ cao
băng gạc; miếng đệm ngăn máu chảy
nút cầm máu; băng vệ sinh (y tế)
băng cá nhân; băng dán vết thương