钻进
chui vào; đi sâu vào (học tập, công việc, v.v.); chen vào
chui vào; đi sâu vào (học tập, công việc, v.v.); chen vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào
›钻谋zuān móudùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn; tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng); thành công bằng mọi…
›钻粉zuān fěncặn từ việc khoan; núi xỉ
›钻营zuān yíngnịnh bợ để tư lợi; xu nịnh; nghiên cứu sâu sắc
›钻头zuàn tóumũi khoan
›钻空子zuān kòng zitận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)
›钻石王老五zuàn shí wáng lǎo wǔngười độc thân sáng giá; đối tượng nam hấp dẫn
›凿井záo jǐngđào giếng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.