钻故纸堆 là gì?
钻故纸堆 [zuān gù zhǐ duī] có nghĩa là mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ.
Nghĩa của từ 钻故纸堆 trong tiếng Việt
- mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ)
- nghiên cứu sách vở tài liệu cũ
Cách đọc và ghi nhớ 钻故纸堆
钻故纸堆 được đọc là zuān gù zhǐ duī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .