纂修 là gì?
纂修 [zuǎn xiū] có nghĩa là biên soạn và chỉnh lý; kế thừa và phát triển.
Nghĩa của từ 纂修 trong tiếng Việt
- biên soạn và chỉnh lý
- kế thừa và phát triển
Cách đọc và ghi nhớ 纂修
纂修 được đọc là zuǎn xiū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biên soạn và chỉnh lý; kế thừa và phát triển”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .