Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 143/157
走马到任: xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
走马灯: đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn…
走马赴任: xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
走马观花: nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa…
走马看花: nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không…
走马上任: (thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí
走马章台: đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ
走门路: sử dụng mối quan hệ xã hội; nịnh bợ người có ảnh hưởng
走门子: xem 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]
奏鸣曲: sonata
奏鸣曲式: hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)
走南闯北: đi khắp nơi
走内线: liên hệ nội bộ; thông qua kênh riêng; tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám)
走你: (từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!
走娘家: (người vợ) về thăm nhà bố mẹ đẻ
走偏: chệch khỏi quỹ đạo đúng; (nghĩa bóng) đi lạc hướng
走偏锋: viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co
走票: buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)
邹平: huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
邹平县: huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
走俏: (một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng
走禽: nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)
走亲访友: đi thăm bạn bè và họ hàng
走亲戚: đi thăm họ hàng
走去: đi đến
走人: (khẩu ngữ) rời đi; biến đi
邹容: Zou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905
走入: đi vào
走散: đi lạc; tản ra; bị lạc
走色: mất màu; phai màu
走山: lở đất; tuyết lở; đi dạo trong núi
走扇: không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)
走神: mất tập trung; tâm trí đang lang thang
走肾: (y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó
走绳: đi trên dây
走神儿: lơ đễnh; tâm trí lang thang
走势: xu hướng; xu thế; lộ trình
走失: mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.); mất…
走时: (đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)
走兽: (động vật) bốn chân; dã thú
走水: rò rỉ; chảy; bị cháy
揍死: đánh chết
走私: buôn lậu; có quan hệ tình ái bất chính
走私货: hàng buôn lậu
走私品: sản phẩm buôn lậu; hàng lậu; sản phẩm lậu
走索: đi trên dây
邹韬奋: Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản
走桃花运: gặp vận đào hoa (thành ngữ)
走题: lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề chính
奏帖: sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng hình đàn accordion)
走投无路: rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng
走弯路: đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp
走味: mất mùi vị
走味儿: biến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]
走为上: xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
走为上计: xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
走险: mạo hiểm; chịu rủi ro
邹县: huyện Zou ở Sơn Đông
走向: hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới
走相: mất đi vẻ ngoài ưa nhìn