钻石
kim cương; LT:顆|颗[ke1]
kim cương; LT:顆|颗[ke1]
钻石 thường mang nghĩa “kim cương”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 钻石, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoan lỗ; khoan
›钻石王老五zuàn shí wáng lǎo wǔngười độc thân sáng giá; đối tượng nam hấp dẫn
›钻研zuān yánnghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào
›钻空子zuān kòng zitận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)
›钻版zuān bǎnkhắc mộc bản (ví dụ: để in ấn)
›钻粉zuān fěncặn từ việc khoan; núi xỉ
›钻营zuān yíngnịnh bợ để tư lợi; xu nịnh; nghiên cứu sâu sắc
›钻谋zuān móudùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn; tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng); thành công bằng mọi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.