钻石王老五
người độc thân sáng giá; đối tượng nam hấp dẫn
người độc thân sáng giá; đối tượng nam hấp dẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kim cương; LT:顆|颗[ke1]
›钻研zuān yánnghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào
›钻眼zuān yǎnkhoan lỗ; khoan
›钻空子zuān kòng zitận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)
›钻粉zuān fěncặn từ việc khoan; núi xỉ
›钻谋zuān móudùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn; tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng); thành công bằng mọi…
›钻版zuān bǎnkhắc mộc bản (ví dụ: để in ấn)
›钻进zuān jìnchui vào; đi sâu vào (học tập, công việc, v.v.); chen vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.