钻营
nịnh bợ để tư lợi; xu nịnh; nghiên cứu sâu sắc
nịnh bợ để tư lợi; xu nịnh; nghiên cứu sâu sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào
›钻空子zuān kòng zitận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)
›钻心虫zuān xīn chóngcôn trùng đục thân; sâu non của ngài mũi dài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus…
›钻洞zuān dòngkhoan; chui; rò qua đường hầm
›钻版zuān bǎnkhắc mộc bản (ví dụ: để in ấn)
›钻机zuàn jīmáy khoan
›钻桌子zuān zhuō zichui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài)
›钻木取火zuān mù - qǔ huǒkhoan gỗ lấy lửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.