Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
秩序井然
zhì xù jǐng rán

trật tự hoàn hảo

Cụm từ
秩序美
zhì xù měi

trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)

Cụm từ
质询
zhì xún

chất vấn; hỏi; tính chất chất vấn

Cụm từ
只许州官放火,不许百姓点灯
zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

chỉ quan mới được phép đốt lửa; Thần thánh có thể làm, người phàm không được

Cụm từ
指压
zhǐ yā

bấm huyệt; shiatsu

Cụm từ
智牙
zhì yá

răng khôn

Cụm từ
枝丫
zhī yā

biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]

Cụm từ
枝枒
zhī yā

biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]

Cụm từ
枝桠
zhī yā

cành; nhánh

Cụm từ
植牙
zhí yá

cấy ghép răng

Cụm từ
职涯
zhí yá

sự nghiệp

Cụm từ
质押
zhì yā

cầm cố (thường là động sản, làm tài sản đảm bảo cho khoản vay)

Cụm từ
直言
zhí yán

nói thẳng thắn; nói trực diện

Cụm từ
纸烟
zhǐ yān

điếu thuốc

Cụm từ
直言不讳
zhí yán bù huì

nói thẳng thắn (thành ngữ); không quanh co

Thành ngữ
只眼独具
zhī yǎn dú jù

xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]

Cụm từ
纸样
zhǐ yàng

mẫu giấy làm mẫu trong may mặc; mẫu giấy

Cụm từ
制氧机
zhì yǎng jī

máy tạo oxy

Cụm từ
直言命题
zhí yán mìng tí

mệnh đề khẳng định (logic)

Cụm từ
只言片语
zhī yán piàn yǔ

(thành ngữ) chỉ một hai lời; vài cụm từ rời rạc

Thành ngữ
直言无讳
zhí yán wú huì

nói thẳng suy nghĩ; nói một cách chân thành (thành ngữ)

Thành ngữ
只要
zhǐ yào

chỉ cần; miễn là

Cụm từ
纸鹞
zhǐ yào

diều

Cụm từ
制药
zhì yào

sản xuất thuốc

Cụm từ
制药厂
zhì yào chǎng

công ty dược; nhà máy sản xuất thuốc

Cụm từ
只要功夫深,铁杵磨成针
zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn

Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn; học hành…

Thành ngữ
制药企业
zhì yào qǐ yè

công ty dược phẩm

Cụm từ
制药业
zhì yào yè

ngành công nghiệp dược phẩm

Cụm từ
值夜
zhí yè

trực đêm

Cụm từ
执业
zhí yè

làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư); người hành nghề; chuyên nghiệp

Cụm từ