Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 71/159

鹰架yīng jià

鹰架: giàn giáo

Cụm từ
营建yíng jiàn

营建: xây dựng; kiến trúc

Cụm từ
硬件yìng jiàn

硬件: phần cứng

Cụm từ
盈江Yíng jiāng

盈江: huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân…

Cụm từ
迎江Yíng jiāng

迎江: Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
迎江区Yíng jiāng Qū

迎江区: Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
盈江县Yíng jiāng xiàn

盈江县: huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân…

Cụm từ
硬件平台yìng jiàn píng tái

硬件平台: nền tảng phần cứng

Cụm từ
赢家通吃yíng jiā tōng chī

赢家通吃: người thắng cuộc giành hết

Cụm từ
鹰架栈台yīng jià zhàn tái

鹰架栈台: khung giàn giáo

Cụm từ
鹰击长空yīng jī cháng kōng

鹰击长空: đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)

Cụm từ
应急措施yìng jí cuò shī

应急措施: biện pháp khẩn cấp

Cụm từ
应急待命yìng jí dài mìng

应急待命: trực chờ khẩn cấp; sẵn sàng chờ lệnh

Cụm từ
应届yīng jiè

应届: năm nay; năm hiện tại

Cụm từ
应接yìng jiē

应接: tiếp đón; xử lý

Cụm từ
迎接yíng jiē

迎接: chào đón; đón tiếp

Cụm từ
应届毕业生yīng jiè bì yè shēng

应届毕业生: sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp

Cụm từ
应接不暇yìng jiē bù xiá

应接不暇: nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)

Thành ngữ
迎接挑战yíng jiē tiǎo zhàn

迎接挑战: đón nhận thách thức

Cụm từ
应激反应yìng jī fǎn yìng

应激反应: (sinh lý học, v.v.) căng thẳng

Cụm từ
应计基础yīng jì jī chǔ

应计基础: cơ sở dồn tích (kế toán)

Cụm từ
英吉利Yīng jí lì

英吉利: nước Anh (cách đọc cũ, từ English)

Cụm từ
应机立断yìng jī lì duàn

应机立断: hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng

Thành ngữ
英吉利海峡Yīng jí lì Hǎi xiá

英吉利海峡: Eo biển Anh

Cụm từ
应景yìng jǐng

应景: phù hợp với thời đại; theo mùa

Cụm từ
樱井Yīng jǐng

樱井: Sakurai (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
荥经Yíng jīng

荥经: huyện Yingjing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
应景儿yìng jǐng r

应景儿: phù hợp với thời đại; theo mùa

Cụm từ
荥经县Yíng jīng xiàn

荥经县: huyện Yingjing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
英吉沙Yīng jí shā

英吉沙: Huyện Yéngisar (Yengisar county) thuộc châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương

Cụm từ
英吉沙县Yīng jí shā xiàn

英吉沙县: Huyện Yéngisar (Yengisar county) thuộc châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương

Cụm từ
营救yíng jiù

营救: giải cứu

Cụm từ
应激性yìng jī xìng

应激性: dễ kích thích; nhạy cảm; dễ bị kích động

Cụm từ
应激源yìng jī yuán

应激源: tác nhân gây căng thẳng

Cụm từ
应急照射yìng jí zhào shè

应急照射: phơi nhiễm khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)

Cụm từ
影剧yǐng jù

影剧: phim và kịch; màn ảnh và sân khấu

Cụm từ
应举yìng jǔ

应举: dự kỳ thi khoa cử

Cụm từ
鹰鹃yīng juān

鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)

Cụm từ
英俊yīng jùn

英俊: đẹp trai

Cụm từ
英军Yīng jūn

英军: quân đội Anh

Cụm từ
影剧院yǐng jù yuàn

影剧院: rạp chiếu phim; rạp phim

Cụm từ
应考yìng kǎo

应考: dự thi

Cụm từ
硬壳yìng ké

硬壳: vỏ cứng; lớp vỏ cứng

Cụm từ
硬壳果yìng ké guǒ

硬壳果: quả hạch

Cụm từ
迎客松Yíng kè Sōng

迎客松: Cây thông đón khách, biểu tượng của Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1]

Cụm từ
营口Yíng kǒu

营口: Yingkou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
营口市Yíng kǒu shì

营口市: Yingkou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
盈亏yíng kuī

盈亏: lời và lỗ; trăng tròn và khuyết

Cụm từ
盈亏自负yíng kuī zì fù

盈亏自负: tự chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân

Cụm từ
硬来yìng lái

硬来: dùng vũ lực

Cụm từ
迎来yíng lái

迎来: chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra

Cụm từ
迎来送往yíng lái sòng wǎng

迎来送往: nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã giao

Thành ngữ
硬朗yìng lǎng

硬朗: cường tráng; khỏe mạnh

Cụm từ
营垒yíng lěi

营垒: doanh trại quân đội

Cụm từ
应力yìng lì

应力: ứng suất (vật lý)

Cụm từ
营利yíng lì

营利: vì lợi nhuận; tìm kiếm lợi nhuận

Cụm từ
盈利yíng lì

盈利: lợi nhuận; lợi ích; kiếm lời

Cụm từ
英哩yīng lǐ

英哩: biến thể của 英里[ying1 li3]

Cụm từ
英里yīng lǐ

英里: dặm (đơn vị chiều dài bằng 1,609 km)

Cụm từ
赢利yíng lì

赢利: thu lợi; lợi nhuận; kiếm được lợi nhuận

Cụm từ