英俊 là gì?
英俊 [yīng jùn] có nghĩa là đẹp trai.
Nghĩa của từ 英俊 trong tiếng Việt
đẹp trai
Cách đọc và ghi nhớ 英俊
英俊 được đọc là yīng jùn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đẹp trai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
英俊 [yīng jùn] có nghĩa là đẹp trai.
đẹp trai
英俊 được đọc là yīng jùn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đẹp trai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .